Giá cả thị trường hàng hoá hôm nay
Thị trường hàng hóa hôm nay ghi nhận những biến động đáng chú ý ở các mặt hàng thiết yếu như vàng, xăng dầu, gạo, hồ tiêu, cà phê, và cao su. Dưới đây là thông tin chi tiết về giá cả từng loại hàng hóa:
Giá thuỷ hải sản
Đơn vị: Việt Nam đồng
STT | Loại | Giá TP HCM (VNĐ/kg) | Giá HN (VNĐ/kg) | Thị trường (VNĐ/kg) |
---|---|---|---|---|
1 | Cá tra | 39.000 – 42.000đ | 40.000 – 42.000đ | 40.000đ |
2 | Lươn | 170.000 – 190.000đ | 180.000 – 200.000đ/kg | 160.000 – 170.000đ |
3 | Cá lóc | 40.000 – 43.000đ | 42.000 – 45.000đ | 42.000đ |
4 | Cá diêu hồng | 47.000 – 50.000đ | 50.000 – 55.000đ | 50.000đ |
5 | Cá Rô phi | 28.000 – 30.000đ | 28.000 – 32.000đ | 28.000đ |
Giá thịt heo
Đơn vị: Việt Nam đồng
Địa phương | Giá (đồng) | Tăng/giảm (đồng) |
---|---|---|
Bắc Giang | 67.000 | +1.000 |
Yên Bái | 65.000 | - |
Lào Cai | 66.000 | - |
Hưng Yên | 66.000 | - |
Nam Định | 66.000 | - |
Giá Nông Sản Hôm Nay
Đơn vị: Việt Nam đồng
Giá thịt các loại
Đơn vị: Việt Nam đồng
Loại | Giá TpHCM VNĐ/kg | Giá Hà Nội VNĐ/kg | Giá thị trường |
---|---|---|---|
Thịt ba chỉ | 185.000 – 195.000đ | 185.000 – 195.000đ | 185.000 – 195.000đ |
Sườn non | 200.000 – 220.000đ | 200.000 – 220.000đ | 200.000 – 220.000đ |
Nạc thăn | 170.000 – 190.000đ | 170.000 – 190.000đ | 170.000 – 190.000đ |
Thịt lợn xay | 130.000 – 150.000đ | 130.000 – 150.000đ | 130.000 – 150.000đ |
Thịt nạc vai | 170.000 – 190.000đ | 170.000 – 190.000đ | 170.000 – 190.000đ |
Lưu Ý Quan Trọng
- Giá cả hàng hóa có thể thay đổi theo thời gian và khu vực.
- Khách hàng nên tham khảo giá từ các nguồn đáng tin cậy hoặc liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để có thông tin chính xác nhất.
Cập nhật thường xuyên giá cả thị trường hàng hóa sẽ giúp bạn đưa ra quyết định kinh doanh hoặc đầu tư hợp lý.