Giá gạo hôm nay 04/04/2025
Tổng hợp giá gạo là thông tin về mức giá bán gạo tại các khu vực khác nhau, được thu thập từ nhiều nguồn cung cấp và thị trường.
Việc theo dõi giá gạo thường xuyên giúp người tiêu dùng và nhà kinh doanh đưa ra các quyết định mua bán phù hợp. Các yếu tố thị trường và thời tiết vẫn sẽ là yếu tố chính chi phối giá gạo trong thời gian tới.
Giá Gạo Trong Nước Hôm Nay
Đơn vị: Việt Nam đồng
Tên gạo | Loại gạo | Giá bán lẻ |
---|---|---|
Gạo nở thông dụng | Gạo nở xốp | 12.000₫ |
Gạo bụi sữa | Gạo nở xốp | 13.000₫ |
Tấm thơm Đài Loan | Tấm | 13.000₫ |
Gạo Hàm Châu | Gạo nở xốp | 14.000₫ |
Gạo 504 mới | Gạo nở | 12.00₫ |
Gạo 64 Chợ Đào | Gạo | 12.500₫ |
Gạo 504 cũ 1 năm | Gạo nở | 12.500₫ |
Gạo 504 cũ 2 năm | Gạo nở xốp | 13.000₫ |
Gạo tấm Sa mơ | Tấm | 14.00₫ |
Gạo hương lài | Gạo dẻo | 14.00₫ |
Gạo Hàm Châu siêu mới | Gạo nở xốp | 13.500₫ |
Gạo thơm Thái | Gạo dẻo | 14.000₫ |
Gạo Hàm Châu siêu cũ | Gạo nở xốp | 14.000₫ |
Gạo tấm Tài Nguyên | Tấm | 14.000₫ |
Gạo Thái gãy | Gạo dẻo | 14.000₫ |
Gạo thơm Mỹ | Gạo dẻo | 14.000₫ |
Gạo thơm lài miên | Gạo thơm | 15.000₫ |
Gạo Sa mơ hạt nhỏ | Xốp mềm | 15.000₫ |
Gạo Nàng Hương Chợ Đào | Gạo thơm | 16.00₫ |
Gạo Đài Loan xuất khẩu | Gạo dẻo | 1500₫ |
Gạo Tài Nguyên thơm | Gạo | 15.000₫ |
Gạo thơm Thái đặc biệt | Gạo dẻo | 15.000₫ |
Gạo lài sữa | Gạo dẻo | 15.000₫ |
Gạo thơm Nhật | Gạo dẻo | 18.000₫ |
Gạo Hoa Sữa | Gạo dẻo | 17.000₫ |
Gạo nàng thơm chợ Đào | Gạo dẻo, Gạo thơm, Xốp mềm | 18.000₫ |
Gạo tài nguyên chợ Đào | Xốp mềm | 18.500₫ |
Gạo đài loan đặc biệt | Gạo dẻo | 18.00₫ |
Gạo Hoa sữa chợ Đào | Gạo | 18.00₫ |
Gạo Bắc thơm | Gạo dẻo | 18.00₫ |
Nếp ngỗng | Nếp | 19.000₫ |
Hương thơm Thái Bình | Gạo thơm | 19.000₫ |
Gạo Nương Sơn La | Gạo dẻo | 19.000₫ |
Gạo tám xoan | Gạo dẻo | 20.000₫ |
Gạo Đài Loan Biển | Gạo dẻo, Gạo thơm | 20.000₫ |
Gạo tám Điện Biên | Gạo dẻo, Gạo thơm | 21.000₫ |
Gạo Bông Lúa Vàng | Gạo dẻo, Gạo thơm | 21.000₫ |
Gạo Rồng Vàng | Gạo dẻo | 22.000₫ |
Gạo Lài sữa miên | Gạo thơm | 23.000₫ |
Gạo Trân Châu | Gạo dẻo, Gạo thơm | 23.000₫ |
Nếp Bắc Hoa Vàng | Nếp | 26.000₫ |
Nếp Bắc hạt cau | Nếp | 26.000₫ |
Gạo Huyết Rồng | Gạo | 40.000₫ |
Gạo ST24 (túi 2kg) | Gạo thơm | 100.000₫ |
Gạo ST25 (túi 2kg) | Gạo thơm | 100.000₫ |
Gạo ST24 (túi 5kg) | Gạo thơm | 200.000₫ |
Gạo ST25 (túi 5kg) | Gạo thơm | 200.000₫ |
Gạo Ngọc Thực 3 (bao 10kg) | Gạo dẻo, Gạo thơm | 200.000₫ |
Gạo Hạt Ngọc Thái(10kg) | Gạo thơm | 190.000₫ |
Gạo Ngọc Thực 2 (bao 10kg) | Gạo dẻo, Gạo thơm | 210.000₫ |
Gạo jasmine Thái (10kg) | Gạo thơm | 240.000₫ |
Gạo Ngọc Thực 1 (bao 10kg) | Gạo dẻo, Gạo thơm | 270.000₫ |
Gạo RVT | Gạo thơm | Liên hệ |
Gạo TĐMS | Gạo thơm | Liên hệ |
Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Gạo Hôm Nay
- Nguồn cung và mùa vụ: Giá gạo thường biến động mạnh trong mùa thu hoạch tại các tỉnh trọng điểm như An Giang, Đồng Tháp, Long An.
- Thị trường xuất khẩu: Nhu cầu gạo từ các nước nhập khẩu lớn như Philippines, Trung Quốc, và EU tác động trực tiếp đến giá gạo trong nước.
- Tình hình thời tiết: Các đợt hạn hán, ngập lụt tại khu vực ĐBSCL có thể làm giảm sản lượng và đẩy giá lên cao.
- Chi phí sản xuất: Giá phân bón, xăng dầu và công lao động cũng góp phần ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm.
Giá gạo có thể thay đổi theo từng mùa vụ, sự biến động của thị trường nông sản, cũng như tác động từ các yếu tố như chi phí vận chuyển, thuế, và nhu cầu tiêu thụ.
Thông qua việc tổng hợp giá gạo, người tiêu dùng và các doanh nghiệp có thể theo dõi xu hướng giá cả, từ đó đưa ra quyết định mua bán hợp lý. Giá gạo cũng thường được phân loại theo các loại gạo khác nhau như gạo trắng, gạo nếp, gạo thơm, với sự khác biệt về chất lượng và mức giá giữa các loại.
Tổng hợp giá gạo giúp đảm bảo sự minh bạch trong thị trường, đồng thời cung cấp thông tin hữu ích cho các nhà sản xuất và người tiêu dùng.