Giá phân bón hôm nay 04/04/2025
Thị trường phân bón trong nước hôm nay ghi nhận xu hướng ổn định ở một số loại, trong khi giá một số loại phân bón nhập khẩu có sự biến động nhẹ. Dưới đây là thông tin chi tiết về giá phân bón phổ biến trên thị trường và các yếu tố ảnh hưởng.
Giá Phân Bón Trong Nước
Đơn vị: Việt Nam đồng
STT | Loại phân bón | HCM | HN | QN | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
Phân DAP Nga Đen 64% | 19.000 | - | - | ||
Phân Phân DAP Humic Trung Quốc Đen 64% | 18.500 | - | - | ||
Phân DAP Lào Cai | 16.700 | - | - | ||
Phân DAP Korea Đen | 24.000 | - | - | ||
Phân DAP Hồng Hà Xanh | 20.000 | - | - | ||
Phân DAP Đức Giang Hạt Vàng 64% | 17.000 | - | - | ||
Phân DAP Đình Vũ Xanh | 16.500 | - | - | ||
Phân DAP Đình Vũ Đen | 16.700 | - | - | ||
Phân DAP Xanh Tường Phong | 18.000 | - | - | ||
Phân Kali Israel Hạt Miểng | 9.700 | 9.500 | 9.500 | ||
Phân Kali Israel Trắng | 10.000 | - | - | ||
Phân Kali Nga Bột Trắng | 9.700 | - | - | ||
Phân Kali Nga Bột Đỏ | - | 9.500 | 9.500 | ||
Phân Urea Đục Malaysia | 11.300 | - | - | ||
Phân Urea Ninh Bình | 11.000 | - | - | ||
Phân Urea Phú Mỹ | 11.200 | - | - | ||
Phân Urea Brunei hạt đục | 11.100 | - | - | ||
Phân Urea Đục Cà Mau | 11.400 | - | - | ||
Phân SA Đài Loan Kim Cương Hiệu Con Hổ | - | - | 4.900 | ||
Phân Kali Hạt Nhỏ Canada | - | - | - | ||
Phân DAP Úc | - | - | - | ||
Phân SA Korea Vàng | - | - | - | ||
Phân Kali Lào Miểng | - | - | - | ||
Phân NPK Korea 16-16-8+9s | - | - | - | ||
Phân SA Vàng Thái Lan | - | - | - | ||
Phân Urea Indo Hạt Trong | - | - | - | ||
Phân DAP Humic Trung Quốc | - | - | - | ||
Phân Kali Hạt Miểng Canada | - | - | - | ||
Phân SA Nhật Hiệu Con hổ | - | - | - | ||
Phân Urea Indo hạt Đục | - | - | - | ||
Phân Kali Israel hạt nhỏ hồng (Offspec) | - | - | - | ||
Phân DAP Trung Quốc Vàng 64% | - | - | - | ||
Phân DAP Trung Quốc Xanh 60% | - | - | - | ||
Phân Kali Belarus Miểng | - | - | - | ||
Phân NPK Russian 16-16-8 | - | - | - | ||
Phân Kali Jordan Miểng | - | - | - | ||
Phân Urea Hà Bắc | - | - | - | ||
Phân Urea Hạt Đục Nga | - | - | - | ||
Phân Kali Potash | - | - | - | ||
Phân NPK Russian 16-16-16 | - | - | - | ||
Phân SA TQ Capro | - | - | - | ||
Phân SA TQ Miểng | - | - | - | ||
Phân NPK Korea 16-16-8+TE | - | - | - | ||
Phân SA Nhật Bột Vàng | - | - | - | ||
Phân SA Nhật Vàng Kim Cương | - | - | - | ||
Phân Kali Chilê Trắng | - | - | - | ||
Phân Urea Hạt Trong Nga | - | - | - | ||
Phân SA TQ Bột Trắng | - | - | - | ||
Phân SA TQ Bột Trắng | - | - | - | ||
Phân DAP Nga Vàng 64% | - | - | - | ||
Phân DAP Nga Xanh 64% | - | - | - | ||
Phân DAP Trung Quốc Nâu 64% | - | - | - | ||
Phân Kali Nga Hạt Miểng | - | - | - | ||
Phân Kali Israel Hạt Nhuyễn (Bột) | - | - | - | ||
Phân Kali Belarus Bột | - | - | - | ||
Phân Kali Uzbekistan Miểng | - | - | - | ||
Phân SOP (Kali Sulphate - K2SO4) | - | - | - | ||
Phân Ure hạt đục Trung quốc | - | - | - | ||
Phân SA TQ Capro Hiệu Con Hổ | - | - | - |
Giá Phân Bón Thế Giới
Đơn vị: Việt Nam đồng
STT | Loại phân bón | HCM | HN | QN | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|
Phân DAP Nga Đen 64% | 19.000 | - | - | ||
Phân Phân DAP Humic Trung Quốc Đen 64% | 18.500 | - | - | ||
Phân DAP Lào Cai | 16.700 | - | - | ||
Phân DAP Korea Đen | 24.000 | - | - | ||
Phân DAP Hồng Hà Xanh | 20.000 | - | - | ||
Phân DAP Đức Giang Hạt Vàng 64% | 17.000 | - | - | ||
Phân DAP Đình Vũ Xanh | 16.500 | - | - | ||
Phân DAP Đình Vũ Đen | 16.700 | - | - | ||
Phân DAP Xanh Tường Phong | 18.000 | - | - | ||
Phân Kali Israel Hạt Miểng | 9.700 | 9.500 | 9.500 | ||
Phân Kali Israel Trắng | 10.000 | - | - | ||
Phân Kali Nga Bột Trắng | 9.700 | - | - | ||
Phân Kali Nga Bột Đỏ | - | 9.500 | 9.500 | ||
Phân Urea Đục Malaysia | 11.300 | - | - | ||
Phân Urea Ninh Bình | 11.000 | - | - | ||
Phân Urea Phú Mỹ | 11.200 | - | - | ||
Phân Urea Brunei hạt đục | 11.100 | - | - | ||
Phân Urea Đục Cà Mau | 11.400 | - | - | ||
Phân SA Đài Loan Kim Cương Hiệu Con Hổ | - | - | 4.900 | ||
Phân Kali Hạt Nhỏ Canada | - | - | - | ||
Phân DAP Úc | - | - | - | ||
Phân SA Korea Vàng | - | - | - | ||
Phân Kali Lào Miểng | - | - | - | ||
Phân NPK Korea 16-16-8+9s | - | - | - | ||
Phân SA Vàng Thái Lan | - | - | - | ||
Phân Urea Indo Hạt Trong | - | - | - | ||
Phân DAP Humic Trung Quốc | - | - | - | ||
Phân Kali Hạt Miểng Canada | - | - | - | ||
Phân SA Nhật Hiệu Con hổ | - | - | - | ||
Phân Urea Indo hạt Đục | - | - | - | ||
Phân Kali Israel hạt nhỏ hồng (Offspec) | - | - | - | ||
Phân DAP Trung Quốc Vàng 64% | - | - | - | ||
Phân DAP Trung Quốc Xanh 60% | - | - | - | ||
Phân Kali Belarus Miểng | - | - | - | ||
Phân NPK Russian 16-16-8 | - | - | - | ||
Phân Kali Jordan Miểng | - | - | - | ||
Phân Urea Hà Bắc | - | - | - | ||
Phân Urea Hạt Đục Nga | - | - | - | ||
Phân Kali Potash | - | - | - | ||
Phân NPK Russian 16-16-16 | - | - | - | ||
Phân SA TQ Capro | - | - | - | ||
Phân SA TQ Miểng | - | - | - | ||
Phân NPK Korea 16-16-8+TE | - | - | - | ||
Phân SA Nhật Bột Vàng | - | - | - | ||
Phân SA Nhật Vàng Kim Cương | - | - | - | ||
Phân Kali Chilê Trắng | - | - | - | ||
Phân Urea Hạt Trong Nga | - | - | - | ||
Phân SA TQ Bột Trắng | - | - | - | ||
Phân SA TQ Bột Trắng | - | - | - | ||
Phân DAP Nga Vàng 64% | - | - | - | ||
Phân DAP Nga Xanh 64% | - | - | - | ||
Phân DAP Trung Quốc Nâu 64% | - | - | - | ||
Phân Kali Nga Hạt Miểng | - | - | - | ||
Phân Kali Israel Hạt Nhuyễn (Bột) | - | - | - | ||
Phân Kali Belarus Bột | - | - | - | ||
Phân Kali Uzbekistan Miểng | - | - | - | ||
Phân SOP (Kali Sulphate - K2SO4) | - | - | - | ||
Phân Ure hạt đục Trung quốc | - | - | - | ||
Phân SA TQ Capro Hiệu Con Hổ | - | - | - |
(Giá phân bón quốc tế có thể thay đổi tùy theo nguồn cung và chi phí vận chuyển.)
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Phân Bón
- Nguồn cung và sản xuất nội địa:
- Các nhà máy sản xuất phân bón lớn tại Việt Nam như Phú Mỹ, Cà Mau hoạt động ổn định, cung cấp nguồn hàng cho thị trường nội địa.
- Chi phí nhập khẩu:
- Phân bón nhập khẩu chịu ảnh hưởng bởi chi phí vận chuyển, thuế nhập khẩu và tỷ giá ngoại tệ.
- Biến động thị trường thế giới:
- Giá phân bón toàn cầu chịu tác động từ căng thẳng địa chính trị, đặc biệt ở Nga và Ukraine – những quốc gia xuất khẩu phân bón lớn.
- Nhu cầu trong nước:
- Nhu cầu phân bón tăng cao trong mùa vụ nông nghiệp lớn như lúa, cà phê, hồ tiêu.
Lời Khuyên Cho Nông Dân
- Theo dõi giá phân bón thường xuyên để có kế hoạch mua sắm hợp lý.
- Sử dụng phân bón tiết kiệm và hiệu quả để giảm chi phí đầu vào và bảo vệ môi trường.