Giá vàng hôm nay 23/07/2026 – Cập Nhật Mới Nhất

Giá vàng hôm nay tại Việt Nam và thế giới đang có những biến động đáng chú ý. Đây là thông tin cần thiết để các nhà đầu tư, kinh doanh và người tiêu dùng đưa ra quyết định đúng đắn trong việc mua bán vàng.

Bảng Giá vàng Doji

Đơn vị: VNĐ

Địa phương Loại Mua Vào Bán Ra
Hà Nội để theo dõi giá vàng Doji 0
0
0
0
Kính mời Quý khách 0
0
0
0
truy cập website 0
0
0
0
https://banggia.doji.vn 0
0
0
0
- 0
0
0
0
Hồ Chí Minh SJC - Bán Lẻ 0
0
0
0
AVPL - Bán Lẻ 0
0
0
0
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ 0
0
0
0
Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ -137.000.000
0
-142.000.000
0
Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ 136.500.000
0
141.500.000
0
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 135.800.000
0
141.300.000
0
Đà Nẵng SJC - Bán Lẻ 0
0
0
0
AVPL - Bán Lẻ 0
0
0
0
Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng) 0
0
0
0
Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ -137.000.000
0
-142.000.000
0
Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ 136.500.000
0
141.500.000
0
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 135.800.000
0
141.300.000
0
Huế - 0
0
0
0
Hải Phòng - 0
0
0
0
Cần Thơ - 34.450.000
0
0
0

Bảng Giá vàng SJC

Đơn vị: VNĐ

Địa phương Loại Mua Vào Bán Ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 166.300.000
0
168.800.000
0
Vàng SJC 5 chỉ 166.300.000
0
168.820.000
0
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 166.300.000
0
168.830.000
0
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 165.800.000
0
168.300.000
0
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 165.800.000
0
168.400.000
0
Nữ trang 99.99 163.800.000
0
166.800.000
0
Nữ trang 99 158.648.514
0
165.148.514
0
Nữ trang 75 116.362.511
0
125.262.511
0
Nữ trang 68 104.685.343
0
113.585.343
0
Nữ trang 61% 93.008.175
0
101.908.175
0
Nữ trang 58.3 88.504.125
0
97.404.125
0
Nữ trang 41.7 60.812.556
0
69.712.556
0
Cà Mau Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 166.300.000
0
168.800.000
0
Miền Tây Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 166.300.000
0
168.800.000
0
Biên Hòa Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 166.300.000
0
168.800.000
0
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 166.300.000
0
168.800.000
0
Bạc Liêu Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 166.300.000
0
168.800.000
0
Nha Trang Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 166.300.000
0
168.800.000
0
Hạ Long Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 166.300.000
0
168.800.000
0
Huế Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 166.300.000
0
168.800.000
0
Miền Bắc Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 166.300.000
0
168.800.000
0
Hải Phòng Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 166.300.000
0
168.800.000
0
Miền Trung Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 166.300.000
0
168.800.000
0

Bảng Giá vàng PNJ

Đơn vị: VNĐ

Địa phương Loại Mua Vào Bán Ra
TPHCM PNJ 140.000.000
-5,000,000
135.000.000
-5,000,000
SJC 140.000.000
-6,000,000
135.000.000
-7,000,000
Hà Nội PNJ 140.000.000
-5,000,000
135.000.000
-5,000,000
SJC 140.000.000
-6,000,000
135.000.000
-7,000,000
Đà Nẵng PNJ 140.000.000
-5,000,000
135.000.000
-5,000,000
SJC 140.000.000
-6,000,000
135.000.000
-7,000,000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 140.000.000
-5,500,000
135.000.000
-5,000,000
Vàng Kim Bảo 999.9 140.000.000
-5,000,000
135.000.000
-5,000,000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 140.000.000
-5,000,000
135.000.000
-5,000,000
Vàng nữ trang 99,99% 138.500.000
-4,500,000
133.500.000
-4,500,000
Vàng nữ trang 999 138.360.000
-4,500,000
133.360.000
-4,500,000
Vàng nữ trang 9920 137.390.000
-4,470,000
131.190.000
-4,470,000
Vàng nữ trang 99% 137.120.000
-4,450,000
130.920.000
-4,450,000
Vàng 916 (22K) 126.870.000
-4,120,000
120.670.000
-4,120,000
Vàng 750 (18k) 103.880.000
-3,370,000
93.980.000
-3,370,000
Vàng 680 (16.3k) 94.180.000
-3,060,000
84.280.000
-3,060,000
Vàng 650 (15.6K) 90.030.000
-2,920,000
80.130.000
-2,920,000
Vàng 610 (14.6K) 84.490.000
-2,740,000
74.590.000
-2,740,000
Vàng 585 (14k) 81.020.000
-2,640,000
71.120.000
-2,640,000
Vàng 416 (10K) 57.620.000
-1,870,000
47.720.000
-1,870,000
Vàng 37.5 (9k) 51.940.000
-1,690,000
42.040.000
-1,690,000
Vàng 333 (8K) 46.120.000
-1,500,000
36.220.000
-1,500,000
Miền Tây PNJ 140.000.000
-5,000,000
135.000.000
-5,000,000
SJC 140.000.000
-6,000,000
135.000.000
-7,000,000
Tây Nguyên PNJ 140.000.000
-5,000,000
135.000.000
-5,000,000
SJC 140.000.000
-6,000,000
135.000.000
-7,000,000
Đông Nam Bộ PNJ 140.000.000
-5,000,000
135.000.000
-5,000,000
SJC 140.000.000
-6,000,000
135.000.000
-7,000,000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 9999 0
0
131.900.000
1,400,000
99 0
0
129.330.000
1,380,000

Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Vàng

Giá vàng luôn chịu tác động từ nhiều yếu tố kinh tế, chính trị và xã hội. Dưới đây là những yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến giá vàng trên thị trường:


1. Giá Vàng Thế Giới

  • Thị trường vàng quốc tế là yếu tố then chốt quyết định giá vàng trong nước. Khi giá vàng thế giới tăng, giá vàng trong nước thường có xu hướng tăng theo.
  • Chỉ số USD: Giá vàng thế giới thường biến động ngược chiều với chỉ số USD. Khi USD yếu, vàng trở thành lựa chọn an toàn, đẩy giá tăng cao.

2. Tỷ Giá Ngoại Tệ

  • Sự biến động của tỷ giá đồng USD so với VND tác động mạnh mẽ đến giá vàng trong nước.
  • Đồng USD tăng giá làm chi phí nhập khẩu vàng tăng, kéo theo giá vàng nội địa tăng.

3. Chính Sách Tiền Tệ và Lãi Suất

  • Lãi suất ngân hàng: Lãi suất thấp thường khuyến khích đầu tư vào vàng, khiến giá vàng tăng. Ngược lại, lãi suất cao làm giảm sức hấp dẫn của vàng.
  • Chính sách điều hành của Ngân hàng Trung ương: Các quyết định in tiền, thắt chặt hoặc nới lỏng tiền tệ có thể tác động gián tiếp đến giá vàng.

4. Lạm Phát

  • Vàng được coi là công cụ phòng ngừa lạm phát hiệu quả. Khi lạm phát tăng, nhu cầu mua vàng tăng, làm giá vàng tăng theo.

5. Tình Hình Chính Trị và Địa Chính Trị

  • Những bất ổn như chiến tranh, xung đột, hay căng thẳng chính trị thường làm tăng nhu cầu vàng, vì vàng được coi là tài sản an toàn.
  • Các sự kiện lớn trên toàn cầu, như dịch bệnh, khủng hoảng kinh tế, cũng làm tăng giá vàng do nhu cầu trú ẩn tài sản an toàn.

6. Cung và Cầu Vàng Trên Thị Trường

  • Nguồn cung vàng: Khả năng khai thác vàng và lượng vàng dự trữ của các quốc gia ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả.
  • Nhu cầu vàng: Nhu cầu vàng tăng trong các dịp lễ, tết, cưới hỏi tại các nước như Ấn Độ và Trung Quốc đẩy giá vàng lên cao.

7. Chính Sách Quản Lý Thị Trường Vàng Trong Nước

  • Quy định của Nhà nước: Các chính sách nhập khẩu, sản xuất, và quản lý thị trường vàng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ảnh hưởng lớn đến giá vàng nội địa.
  • Thuế và phí giao dịch: Các khoản thuế và phí liên quan cũng ảnh hưởng đến giá mua, bán vàng.

8. Tâm Lý Thị Trường

  • Khi thị trường tài chính bất ổn hoặc có dấu hiệu suy thoái, tâm lý lo ngại khiến người dân đổ xô mua vàng, làm tăng giá.
5/5 - (1 bình chọn)