Giá vàng hôm nay 25/03/2026 – Cập Nhật Mới Nhất

Giá vàng hôm nay tại Việt Nam và thế giới đang có những biến động đáng chú ý. Đây là thông tin cần thiết để các nhà đầu tư, kinh doanh và người tiêu dùng đưa ra quyết định đúng đắn trong việc mua bán vàng.

Bảng Giá vàng Doji

Đơn vị: VNĐ

Địa phương Loại Mua Vào Bán Ra
Hà Nội SJC - Bán Lẻ 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
Kim TT/AVPL 172.100.000
4,800,000
175.100.000
4,800,000
Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng) 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ 170.500.000
6,500,000
174.500.000
6,500,000
Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ 170.000.000
6,500,000
174.000.000
6,500,000
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 169.300.000
6,500,000
173.800.000
6,500,000
Hồ Chí Minh SJC - Bán Lẻ 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
AVPL - Bán Lẻ 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ 170.500.000
6,500,000
174.500.000
6,500,000
Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ 170.000.000
6,500,000
174.000.000
6,500,000
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 169.300.000
6,500,000
173.800.000
6,500,000
Đà Nẵng SJC - Bán Lẻ 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
AVPL - Bán Lẻ 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng) 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ 170.500.000
6,500,000
174.500.000
6,500,000
Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ 170.000.000
6,500,000
174.000.000
6,500,000
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 169.300.000
6,500,000
173.800.000
6,500,000
Huế - 0
0
0
0
Hải Phòng - 0
0
0
0
Cần Thơ - 34.450.000
0
0
0

Bảng Giá vàng SJC

Đơn vị: VNĐ

Địa phương Loại Mua Vào Bán Ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
Vàng SJC 5 chỉ 172.000.000
4,800,000
175.020.000
4,800,000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 172.000.000
4,800,000
175.030.000
4,800,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 171.800.000
4,800,000
174.800.000
4,800,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 171.800.000
4,800,000
174.900.000
4,800,000
Nữ trang 99.99 169.800.000
4,800,000
173.300.000
4,800,000
Nữ trang 99 165.084.158
4,752,475
171.584.158
4,752,475
Nữ trang 75 121.237.998
3,600,360
130.137.998
3,600,360
Nữ trang 68 109.105.785
3,264,326
118.005.785
3,264,326
Nữ trang 61% 96.973.572
2,928,293
105.873.572
2,928,293
Nữ trang 58.3 92.294.004
2,798,680
101.194.004
2,798,680
Nữ trang 41.7 63.523.327
2,001,800
72.423.327
2,001,800
Cà Mau Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
Miền Tây Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
Biên Hòa Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
Nha Trang Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
Hạ Long Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
Huế Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
Miền Bắc Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
Hải Phòng Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000
Miền Trung Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 172.000.000
4,800,000
175.000.000
4,800,000

Bảng Giá vàng PNJ

Đơn vị: VNĐ

Địa phương Loại Mua Vào Bán Ra
TPHCM PNJ 174.900.000
4,900,000
171.900.000
4,900,000
SJC 175.000.000
4,800,000
172.000.000
4,800,000
Hà Nội PNJ 174.900.000
4,900,000
171.900.000
4,900,000
SJC 175.000.000
4,800,000
172.000.000
4,800,000
Đà Nẵng PNJ 174.900.000
4,900,000
171.900.000
4,900,000
SJC 175.000.000
4,800,000
172.000.000
4,800,000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 174.900.000
4,900,000
171.900.000
4,900,000
Vàng Kim Bảo 999.9 174.900.000
4,900,000
171.900.000
4,900,000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 174.900.000
4,900,000
171.900.000
4,900,000
Vàng nữ trang 99,99% 174.000.000
5,100,000
170.000.000
5,100,000
Vàng nữ trang 999 173.830.000
5,100,000
169.830.000
5,100,000
Vàng nữ trang 9920 172.610.000
5,060,000
166.410.000
5,060,000
Vàng nữ trang 99% 172.260.000
5,050,000
166.060.000
5,050,000
Vàng 916 (22K) 159.380.000
4,670,000
153.180.000
4,670,000
Vàng 750 (18k) 130.500.000
3,820,000
121.600.000
3,820,000
Vàng 680 (16.3k) 118.320.000
3,470,000
109.420.000
3,470,000
Vàng 650 (15.6K) 113.100.000
3,310,000
104.200.000
3,310,000
Vàng 610 (14.6K) 106.140.000
3,110,000
97.240.000
3,110,000
Vàng 585 (14k) 101.790.000
2,980,000
92.890.000
2,980,000
Vàng 416 (10K) 72.380.000
2,120,000
63.480.000
2,120,000
Vàng 37.5 (9k) 65.250.000
1,910,000
56.350.000
1,910,000
Vàng 333 (8K) 57.940.000
1,700,000
49.040.000
1,700,000
Miền Tây PNJ 174.900.000
4,900,000
171.900.000
4,900,000
SJC 175.000.000
4,800,000
172.000.000
4,800,000
Tây Nguyên PNJ 174.900.000
4,900,000
171.900.000
4,900,000
SJC 175.000.000
4,800,000
172.000.000
4,800,000
Đông Nam Bộ PNJ 174.900.000
4,900,000
171.900.000
4,900,000
SJC 175.000.000
4,800,000
172.000.000
4,800,000

Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Vàng

Giá vàng luôn chịu tác động từ nhiều yếu tố kinh tế, chính trị và xã hội. Dưới đây là những yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến giá vàng trên thị trường:


1. Giá Vàng Thế Giới

  • Thị trường vàng quốc tế là yếu tố then chốt quyết định giá vàng trong nước. Khi giá vàng thế giới tăng, giá vàng trong nước thường có xu hướng tăng theo.
  • Chỉ số USD: Giá vàng thế giới thường biến động ngược chiều với chỉ số USD. Khi USD yếu, vàng trở thành lựa chọn an toàn, đẩy giá tăng cao.

2. Tỷ Giá Ngoại Tệ

  • Sự biến động của tỷ giá đồng USD so với VND tác động mạnh mẽ đến giá vàng trong nước.
  • Đồng USD tăng giá làm chi phí nhập khẩu vàng tăng, kéo theo giá vàng nội địa tăng.

3. Chính Sách Tiền Tệ và Lãi Suất

  • Lãi suất ngân hàng: Lãi suất thấp thường khuyến khích đầu tư vào vàng, khiến giá vàng tăng. Ngược lại, lãi suất cao làm giảm sức hấp dẫn của vàng.
  • Chính sách điều hành của Ngân hàng Trung ương: Các quyết định in tiền, thắt chặt hoặc nới lỏng tiền tệ có thể tác động gián tiếp đến giá vàng.

4. Lạm Phát

  • Vàng được coi là công cụ phòng ngừa lạm phát hiệu quả. Khi lạm phát tăng, nhu cầu mua vàng tăng, làm giá vàng tăng theo.

5. Tình Hình Chính Trị và Địa Chính Trị

  • Những bất ổn như chiến tranh, xung đột, hay căng thẳng chính trị thường làm tăng nhu cầu vàng, vì vàng được coi là tài sản an toàn.
  • Các sự kiện lớn trên toàn cầu, như dịch bệnh, khủng hoảng kinh tế, cũng làm tăng giá vàng do nhu cầu trú ẩn tài sản an toàn.

6. Cung và Cầu Vàng Trên Thị Trường

  • Nguồn cung vàng: Khả năng khai thác vàng và lượng vàng dự trữ của các quốc gia ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả.
  • Nhu cầu vàng: Nhu cầu vàng tăng trong các dịp lễ, tết, cưới hỏi tại các nước như Ấn Độ và Trung Quốc đẩy giá vàng lên cao.

7. Chính Sách Quản Lý Thị Trường Vàng Trong Nước

  • Quy định của Nhà nước: Các chính sách nhập khẩu, sản xuất, và quản lý thị trường vàng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ảnh hưởng lớn đến giá vàng nội địa.
  • Thuế và phí giao dịch: Các khoản thuế và phí liên quan cũng ảnh hưởng đến giá mua, bán vàng.

8. Tâm Lý Thị Trường

  • Khi thị trường tài chính bất ổn hoặc có dấu hiệu suy thoái, tâm lý lo ngại khiến người dân đổ xô mua vàng, làm tăng giá.
5/5 - (1 bình chọn)