Giá vàng hôm nay 05/01/2026 – Cập Nhật Mới Nhất

Giá vàng hôm nay tại Việt Nam và thế giới đang có những biến động đáng chú ý. Đây là thông tin cần thiết để các nhà đầu tư, kinh doanh và người tiêu dùng đưa ra quyết định đúng đắn trong việc mua bán vàng.

Bảng Giá vàng Doji

Đơn vị: VNĐ

Địa phương Loại Mua Vào Bán Ra
Hà Nội SJC - Bán Lẻ 150.800.000
0
152.800.000
0
AVPL - Bán Lẻ 150.800.000
0
152.800.000
0
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ 149.000.000
0
152.000.000
0
Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ 147.500.000
0
151.500.000
0
Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ 147.000.000
0
151.000.000
0
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 146.300.000
0
151.050.000
0
Hồ Chí Minh SJC - Bán Lẻ 150.800.000
0
152.800.000
0
AVPL - Bán Lẻ 150.800.000
0
152.800.000
0
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ 149.000.000
0
152.000.000
0
Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ 147.500.000
0
151.500.000
0
Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ 147.000.000
0
151.000.000
0
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 146.300.000
0
151.050.000
0
Đà Nẵng SJC - Bán Lẻ 150.800.000
0
152.800.000
0
AVPL - Bán Lẻ 150.800.000
0
152.800.000
0
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ 149.000.000
0
152.000.000
0
Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ 147.500.000
0
151.500.000
0
Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ 147.000.000
0
151.000.000
0
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 146.300.000
0
151.050.000
0
Huế - 0
0
0
0
Hải Phòng - 0
0
0
0
Cần Thơ - 34.450.000
0
0
0

Bảng Giá vàng SJC

Đơn vị: VNĐ

Địa phương Loại Mua Vào Bán Ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 150.800.000
0
152.800.000
0
Vàng SJC 5 chỉ 150.800.000
0
152.820.000
0
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 150.800.000
0
152.830.000
0
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 145.900.000
0
148.900.000
0
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 145.900.000
0
149.000.000
0
Nữ trang 99.99 143.900.000
0
147.400.000
0
Nữ trang 99 140.440.594
0
145.940.594
0
Nữ trang 75 102.211.056
0
110.711.056
0
Nữ trang 68 91.892.024
0
100.392.024
0
Nữ trang 61% 81.572.992
0
90.072.992
0
Nữ trang 58.3 77.592.794
0
86.092.794
0
Nữ trang 41.7 53.121.947
0
61.621.947
0
Cà Mau Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 150.800.000
0
152.800.000
0
Miền Tây Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 150.800.000
0
152.800.000
0
Biên Hòa Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 150.800.000
0
152.800.000
0
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 150.800.000
0
152.800.000
0
Bạc Liêu Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 150.800.000
0
152.800.000
0
Nha Trang Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 150.800.000
0
152.800.000
0
Hạ Long Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 150.800.000
0
152.800.000
0
Huế Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 150.800.000
0
152.800.000
0
Miền Bắc Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 150.800.000
0
152.800.000
0
Hải Phòng Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 150.800.000
0
152.800.000
0
Miền Trung Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 150.800.000
0
152.800.000
0

Bảng Giá vàng PNJ

Đơn vị: VNĐ

Địa phương Loại Mua Vào Bán Ra
TPHCM PNJ 153.000.000
0
150.000.000
0
SJC 152.800.000
0
150.800.000
0
Hà Nội PNJ 153.000.000
0
150.000.000
0
SJC 152.800.000
0
150.800.000
0
Đà Nẵng PNJ 153.000.000
0
150.000.000
0
SJC 152.800.000
0
150.800.000
0
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 153.000.000
0
150.000.000
0
Vàng Kim Bảo 999.9 153.000.000
0
150.000.000
0
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 153.000.000
0
150.000.000
0
Vàng nữ trang 99,99% 152.000.000
0
148.000.000
0
Vàng nữ trang 999 151.850.000
0
147.850.000
0
Vàng nữ trang 9920 150.780.000
0
144.580.000
0
Vàng nữ trang 99% 150.480.000
0
144.280.000
0
Vàng 916 (22K) 139.230.000
0
133.030.000
0
Vàng 750 (18k) 114.000.000
0
105.100.000
0
Vàng 680 (16.3k) 103.360.000
0
94.460.000
0
Vàng 650 (15.6K) 98.800.000
0
89.900.000
0
Vàng 610 (14.6K) 92.720.000
0
83.820.000
0
Vàng 585 (14k) 88.920.000
0
80.020.000
0
Vàng 416 (10K) 63.230.000
0
54.330.000
0
Vàng 37.5 (9k) 57.000.000
0
48.100.000
0
Vàng 333 (8K) 50.620.000
0
41.720.000
0
Miền Tây PNJ 153.000.000
0
150.000.000
0
SJC 152.800.000
0
150.800.000
0
Tây Nguyên PNJ 153.000.000
0
150.000.000
0
SJC 152.800.000
0
150.800.000
0
Đông Nam Bộ PNJ 153.000.000
0
150.000.000
0
SJC 152.800.000
0
150.800.000
0

Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Vàng

Giá vàng luôn chịu tác động từ nhiều yếu tố kinh tế, chính trị và xã hội. Dưới đây là những yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến giá vàng trên thị trường:


1. Giá Vàng Thế Giới

  • Thị trường vàng quốc tế là yếu tố then chốt quyết định giá vàng trong nước. Khi giá vàng thế giới tăng, giá vàng trong nước thường có xu hướng tăng theo.
  • Chỉ số USD: Giá vàng thế giới thường biến động ngược chiều với chỉ số USD. Khi USD yếu, vàng trở thành lựa chọn an toàn, đẩy giá tăng cao.

2. Tỷ Giá Ngoại Tệ

  • Sự biến động của tỷ giá đồng USD so với VND tác động mạnh mẽ đến giá vàng trong nước.
  • Đồng USD tăng giá làm chi phí nhập khẩu vàng tăng, kéo theo giá vàng nội địa tăng.

3. Chính Sách Tiền Tệ và Lãi Suất

  • Lãi suất ngân hàng: Lãi suất thấp thường khuyến khích đầu tư vào vàng, khiến giá vàng tăng. Ngược lại, lãi suất cao làm giảm sức hấp dẫn của vàng.
  • Chính sách điều hành của Ngân hàng Trung ương: Các quyết định in tiền, thắt chặt hoặc nới lỏng tiền tệ có thể tác động gián tiếp đến giá vàng.

4. Lạm Phát

  • Vàng được coi là công cụ phòng ngừa lạm phát hiệu quả. Khi lạm phát tăng, nhu cầu mua vàng tăng, làm giá vàng tăng theo.

5. Tình Hình Chính Trị và Địa Chính Trị

  • Những bất ổn như chiến tranh, xung đột, hay căng thẳng chính trị thường làm tăng nhu cầu vàng, vì vàng được coi là tài sản an toàn.
  • Các sự kiện lớn trên toàn cầu, như dịch bệnh, khủng hoảng kinh tế, cũng làm tăng giá vàng do nhu cầu trú ẩn tài sản an toàn.

6. Cung và Cầu Vàng Trên Thị Trường

  • Nguồn cung vàng: Khả năng khai thác vàng và lượng vàng dự trữ của các quốc gia ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả.
  • Nhu cầu vàng: Nhu cầu vàng tăng trong các dịp lễ, tết, cưới hỏi tại các nước như Ấn Độ và Trung Quốc đẩy giá vàng lên cao.

7. Chính Sách Quản Lý Thị Trường Vàng Trong Nước

  • Quy định của Nhà nước: Các chính sách nhập khẩu, sản xuất, và quản lý thị trường vàng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ảnh hưởng lớn đến giá vàng nội địa.
  • Thuế và phí giao dịch: Các khoản thuế và phí liên quan cũng ảnh hưởng đến giá mua, bán vàng.

8. Tâm Lý Thị Trường

  • Khi thị trường tài chính bất ổn hoặc có dấu hiệu suy thoái, tâm lý lo ngại khiến người dân đổ xô mua vàng, làm tăng giá.
5/5 - (1 bình chọn)