Giá vàng hôm nay 23/02/2026 – Cập Nhật Mới Nhất

Giá vàng hôm nay tại Việt Nam và thế giới đang có những biến động đáng chú ý. Đây là thông tin cần thiết để các nhà đầu tư, kinh doanh và người tiêu dùng đưa ra quyết định đúng đắn trong việc mua bán vàng.

Bảng Giá vàng Doji

Đơn vị: VNĐ

Địa phương Loại Mua Vào Bán Ra
Hà Nội SJC - Bán Lẻ 176.000.000
0
179.000.000
0
AVPL - Bán Lẻ 176.000.000
0
179.000.000
0
Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng) 175.600.000
0
178.600.000
0
Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ 174.100.000
0
178.100.000
0
Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ 173.600.000
0
177.600.000
0
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 172.900.000
0
177.400.000
0
Hồ Chí Minh SJC - Bán Lẻ 176.000.000
0
179.000.000
0
AVPL - Bán Lẻ 176.000.000
0
179.000.000
0
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ 175.600.000
0
178.600.000
0
Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ 174.100.000
0
178.100.000
0
Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ 173.600.000
0
177.600.000
0
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 172.900.000
0
177.400.000
0
Đà Nẵng SJC - Bán Lẻ 176.000.000
0
179.000.000
0
AVPL - Bán Lẻ 176.000.000
0
179.000.000
0
Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng) 175.600.000
0
178.600.000
0
Nữ trang 99.99 - Bán Lẻ 174.100.000
0
178.100.000
0
Nữ trang 99.9 - Bán Lẻ 173.600.000
0
177.600.000
0
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 172.900.000
0
177.400.000
0
Huế - 0
0
0
0
Hải Phòng - 0
0
0
0
Cần Thơ - 34.450.000
0
0
0

Bảng Giá vàng SJC

Đơn vị: VNĐ

Địa phương Loại Mua Vào Bán Ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 181.600.000
3,600,000
184.600.000
3,600,000
Vàng SJC 5 chỉ 181.600.000
3,600,000
184.620.000
3,600,000
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 181.600.000
3,600,000
184.630.000
3,600,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 181.100.000
3,600,000
184.100.000
3,600,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 181.100.000
3,600,000
184.200.000
3,600,000
Nữ trang 99.99 179.100.000
3,600,000
182.600.000
3,600,000
Nữ trang 99 174.292.079
3,564,357
180.792.079
3,564,357
Nữ trang 75 128.213.696
2,700,270
137.113.696
2,700,270
Nữ trang 68 115.430.418
2,448,245
124.330.418
2,448,245
Nữ trang 61% 102.647.139
2,196,219
111.547.139
2,196,219
Nữ trang 58.3 97.716.446
2,099,010
106.616.446
2,099,010
Nữ trang 41.7 67.401.815
1,501,350
76.301.815
1,501,350
Cà Mau Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 181.600.000
3,600,000
184.600.000
3,600,000
Miền Tây Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 181.600.000
3,600,000
184.600.000
3,600,000
Biên Hòa Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 181.600.000
3,600,000
184.600.000
3,600,000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 181.600.000
3,600,000
184.600.000
3,600,000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 181.600.000
3,600,000
184.600.000
3,600,000
Nha Trang Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 181.600.000
3,600,000
184.600.000
3,600,000
Hạ Long Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 181.600.000
3,600,000
184.600.000
3,600,000
Huế Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 181.600.000
3,600,000
184.600.000
3,600,000
Miền Bắc Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 181.600.000
3,600,000
184.600.000
3,600,000
Hải Phòng Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 181.600.000
3,600,000
184.600.000
3,600,000
Miền Trung Vàng SJC 1L - 10L - 1KG 181.600.000
3,600,000
184.600.000
3,600,000

Bảng Giá vàng PNJ

Đơn vị: VNĐ

Địa phương Loại Mua Vào Bán Ra
TPHCM PNJ 184.200.000
3,700,000
181.200.000
3,700,000
SJC 184.600.000
3,600,000
181.600.000
3,600,000
Hà Nội PNJ 184.200.000
3,700,000
181.200.000
3,700,000
SJC 184.600.000
3,600,000
181.600.000
3,600,000
Đà Nẵng PNJ 184.200.000
3,700,000
181.200.000
3,700,000
SJC 184.600.000
3,600,000
181.600.000
3,600,000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 184.200.000
3,700,000
181.200.000
3,700,000
Vàng Kim Bảo 999.9 184.200.000
3,700,000
181.200.000
3,700,000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 184.200.000
3,700,000
181.200.000
3,700,000
Vàng nữ trang 99,99% 183.500.000
4,500,000
179.500.000
4,500,000
Vàng nữ trang 999 183.320.000
4,500,000
179.320.000
4,500,000
Vàng nữ trang 9920 182.030.000
4,460,000
175.830.000
4,460,000
Vàng nữ trang 99% 181.670.000
4,460,000
175.470.000
4,460,000
Vàng 916 (22K) 168.090.000
4,130,000
161.890.000
4,130,000
Vàng 750 (18k) 137.630.000
3,380,000
128.730.000
3,380,000
Vàng 680 (16.3k) 124.780.000
3,060,000
115.880.000
3,060,000
Vàng 650 (15.6K) 119.280.000
2,930,000
110.380.000
2,930,000
Vàng 610 (14.6K) 111.940.000
2,750,000
103.040.000
2,750,000
Vàng 585 (14k) 107.350.000
2,630,000
98.450.000
2,630,000
Vàng 416 (10K) 76.340.000
1,880,000
67.440.000
1,880,000
Vàng 37.5 (9k) 68.810.000
1,680,000
59.910.000
1,680,000
Vàng 333 (8K) 61.110.000
1,500,000
52.210.000
1,500,000
Miền Tây PNJ 184.200.000
3,700,000
181.200.000
3,700,000
SJC 184.600.000
3,600,000
181.600.000
3,600,000
Tây Nguyên PNJ 184.200.000
3,700,000
181.200.000
3,700,000
SJC 184.600.000
3,600,000
181.600.000
3,600,000
Đông Nam Bộ PNJ 184.200.000
3,700,000
181.200.000
3,700,000
SJC 184.600.000
3,600,000
181.600.000
3,600,000

Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Vàng

Giá vàng luôn chịu tác động từ nhiều yếu tố kinh tế, chính trị và xã hội. Dưới đây là những yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến giá vàng trên thị trường:


1. Giá Vàng Thế Giới

  • Thị trường vàng quốc tế là yếu tố then chốt quyết định giá vàng trong nước. Khi giá vàng thế giới tăng, giá vàng trong nước thường có xu hướng tăng theo.
  • Chỉ số USD: Giá vàng thế giới thường biến động ngược chiều với chỉ số USD. Khi USD yếu, vàng trở thành lựa chọn an toàn, đẩy giá tăng cao.

2. Tỷ Giá Ngoại Tệ

  • Sự biến động của tỷ giá đồng USD so với VND tác động mạnh mẽ đến giá vàng trong nước.
  • Đồng USD tăng giá làm chi phí nhập khẩu vàng tăng, kéo theo giá vàng nội địa tăng.

3. Chính Sách Tiền Tệ và Lãi Suất

  • Lãi suất ngân hàng: Lãi suất thấp thường khuyến khích đầu tư vào vàng, khiến giá vàng tăng. Ngược lại, lãi suất cao làm giảm sức hấp dẫn của vàng.
  • Chính sách điều hành của Ngân hàng Trung ương: Các quyết định in tiền, thắt chặt hoặc nới lỏng tiền tệ có thể tác động gián tiếp đến giá vàng.

4. Lạm Phát

  • Vàng được coi là công cụ phòng ngừa lạm phát hiệu quả. Khi lạm phát tăng, nhu cầu mua vàng tăng, làm giá vàng tăng theo.

5. Tình Hình Chính Trị và Địa Chính Trị

  • Những bất ổn như chiến tranh, xung đột, hay căng thẳng chính trị thường làm tăng nhu cầu vàng, vì vàng được coi là tài sản an toàn.
  • Các sự kiện lớn trên toàn cầu, như dịch bệnh, khủng hoảng kinh tế, cũng làm tăng giá vàng do nhu cầu trú ẩn tài sản an toàn.

6. Cung và Cầu Vàng Trên Thị Trường

  • Nguồn cung vàng: Khả năng khai thác vàng và lượng vàng dự trữ của các quốc gia ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả.
  • Nhu cầu vàng: Nhu cầu vàng tăng trong các dịp lễ, tết, cưới hỏi tại các nước như Ấn Độ và Trung Quốc đẩy giá vàng lên cao.

7. Chính Sách Quản Lý Thị Trường Vàng Trong Nước

  • Quy định của Nhà nước: Các chính sách nhập khẩu, sản xuất, và quản lý thị trường vàng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ảnh hưởng lớn đến giá vàng nội địa.
  • Thuế và phí giao dịch: Các khoản thuế và phí liên quan cũng ảnh hưởng đến giá mua, bán vàng.

8. Tâm Lý Thị Trường

  • Khi thị trường tài chính bất ổn hoặc có dấu hiệu suy thoái, tâm lý lo ngại khiến người dân đổ xô mua vàng, làm tăng giá.
5/5 - (1 bình chọn)